Đăng ký nhận ngay thông tin
ưu đãi từ bảo hiểm PVI

Bảo hiểm pvi - Nhà Bảo hiểm có uy tín, năng lực và chất lượng hàng đầu Việt nam

Mạng xã hội: Facebook Twitter Youtube

Trang chủ Sản phẩm Bảo hiểm ô tô / xe máy Bảo Hiểm Ô Tô Bắt Buộc - Bảo Hiểm 1 Chiều - Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự

Bảo Hiểm Ô Tô Bắt Buộc - Bảo Hiểm 1 Chiều - Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự

  • Nội dung
  • Hỗ trợ khách hàng
  • Quy tắc bảo hiểm
  • Tính phí online
Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự Bắt buộc của chủ xe ô tô
Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự Bắt buộc của chủ xe ô tô

BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI

Đối tượng áp dụng
Chủ xe cơ giới tham gia giao thông và hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Phạm vi bồi thường thiệt hại
1. Thiệt hại ngoài hợp đồng về sức khỏe, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.
2. Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của hành khách do xe cơ giới gây ra.

Mức trách nhiệm bảo hiểm
1. Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về sức khỏe, tính mạng do xe cơ giới gây ra là 150.000.000 VNĐ cho một người trong một vụ tai nạn.
2. Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản:
a) Do xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe có kết cấu tương tự theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là 50.000.000 VNĐ trong một vụ tai nạn.
b) Do xe ô tô; máy kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là 100.000.000 VNĐ trong một vụ tai nạn.

 

PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
thứ
tự
Loại
phương
tiện
Phí BH (VN Đồng/năm) VAT (VN Đồng) Tổng (VN Đồng)
I Mô tô 2 bánh      
1 Từ 50 cc trở xuống 55.000 5.500 60.500
2 Trên 50 cc 60.000 6.000 66.000
II Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự 290.000 29.000 319.000
III Xe ô tô không kinh doanh vận tải      
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 437.000 43.700 480.700
2 Loại xe từ 6 đến 12 chỗ ngồi 794.000 79.400 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 127.000 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 182.500 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) 437.000 43.700 480.700
IV Xe ô tô kinh doanh vận tải      
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 75.600 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 92.900 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 108.000 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 125.300 1.378.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 140.400 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 151.200 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 165.600 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 182.200 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 204.900 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000 222.100 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 239.400 2.633.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 3.054.000 305.400 3.359.400
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 271.800 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000 286.900 3.155.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 304.100 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 319.100 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 336.400 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 351.500 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 368.800 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 4.632.000 463.200 5.095.200
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.813.000 481.300 5.294.300
22 26 chỗ ngồi theo đăng ký 4.843.000 484.300 5.327.300
23 27 chỗ ngồi theo đăng ký 4.873.000 487.300 5.360.300
24 28 chỗ ngồi theo đăng ký 4.903.000 490.300 5.393.300
25 29 chỗ ngồi theo đăng ký 4.933.000 493.300 5.426.300
26 30 chỗ ngồi theo đăng ký 4.963.000 496.300 5.459.300
27 31 chỗ ngồi theo đăng ký 4.993.000 499.300 5.492.300
28 32 chỗ ngồi theo đăng ký 5.023.000 502.300 5.525.300
29 33 chỗ ngồi theo đăng ký 5.053.000 505.300 5.558.300
30 34 chỗ ngồi theo đăng ký 5.083.000 508.300 5.591.300
31 35 chỗ ngồi theo đăng ký 5.113.000 511.300 5.624.300
32 36 chỗ ngồi theo đăng ký 5.143.000 514.300 5.657.300
33 37 chỗ ngồi theo đăng ký 5.173.000 517.300 5.690.300
34 38 chỗ ngồi theo đăng ký 5.203.000 520.300 5.723.300
35 39 chỗ ngồi theo đăng ký 5.233.000 523.300 5.756.300
36 40 chỗ ngồi theo đăng ký 5.263.000 526.300 5.789.300
37 41 chỗ ngồi theo đăng ký 5.293.000 529.300 5.822.300
38 42 chỗ ngồi theo đăng ký 5.323.000 532.300 5.855.300
39 43 chỗ ngồi theo đăng ký 5.353.000 535.300 5.888.300
40 44 chỗ ngồi theo đăng ký 5.383.000 538.300 5.921.300
41 45 chỗ ngồi theo đăng ký 5.413.000 541.300 5.954.300
42 46 chỗ ngồi theo đăng ký 5.443.000 544.300 5.987.300
43 47 chỗ ngồi theo đăng ký 5.473.000 547.300 6.020.300
44 48 chỗ ngồi theo đăng ký 5.503.000 550.300 6.053.300
45 49 chỗ ngồi theo đăng ký 5.533.000 553.300 6.086.300
46 50 chỗ ngồi theo đăng ký 5.563.000 556.300 6.119.300
47 51 chỗ ngồi theo đăng ký 5.593.000 559.300 6.152.300
48 52 chỗ ngồi theo đăng ký 5.623.000 562.300 6.185.300
49 53 chỗ ngồi theo đăng ký 5.653.000 565.300 6.218.300
50 54 chỗ ngồi theo đăng ký 5.683.000 568.300 6.251.300
V Xe ô tô chở hàng (xe tải)      
1 Dưới 3 tấn 853.000 85.300 938.300
2 Từ 3 đến 8 tấn 1.660.000 166.000 1.826.000
3 Trên 8 đến 15 tấn 2.746.000 274.600 3.020.600
3 Trên 8 đến 15 tấn 2.746.000 274.600 3.020.600
3 Trên 8 đến 15 tấn 2.746.000 274.600 3.020.600
VI BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.
2. Xe Taxi
Tính bằng 100% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.
3. Xe ô tô chuyên dùng
- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe pickup.
- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.
- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc
5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.


Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm phối hợp với bên mua bảo hiểm và các bên có liên quan để thu thập 1 bộ hồ sơ bồi thường bảo hiểm và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ bồi thường bảo hiểm. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm bao gồm các tài liệu sau:
1. Tài liệu liên quan đến xe, người lái xe (Bản sao công chứng hoặc Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp bảo hiểm sau khi đã đối chiếu với bản chính) do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp:
a) Giấy đăng ký xe (hoặc bản sao chứng thực Giấy đăng ký xe kèm bản gốc Giấy biên nhận của tổ chức tín dụng còn hiệu lực, thay cho bản chính Giấy đăng ký xe trong thời gian tổ chức tín dụng giữ bản chính Giấy đăng ký xe) hoặc chứng từ chuyển quyền sở hữu xe và chứng từ nguồn gốc xe (trường hợp không có giấy đăng ký xe).
b) Giấy phép lái xe.
c) Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu hoặc các giấy tờ tùy thân khác của người lái xe.
d) Giấy chứng nhận bảo hiểm.
2. Tài liệu chứng minh thiệt hại về sức khỏe, tính mạng (Bản sao của các cơ sở y tế hoặc bản sao có xác nhận của doanh nghiệp bảo hiểm sau khi đã đối chiếu với bản chính) do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp:
a) Giấy chứng nhận thương tích.
b) Hồ sơ bệnh án.
c) Trích lục khai tử hoặc Giấy báo tử hoặc văn bản xác nhận của cơ quan công an hoặc kết quả giám định của Cơ quan giám định pháp y đối với trường hợp nạn nhân chết trên phương tiện giao thông, chết do tai nạn.
3. Tài liệu chứng minh thiệt hại đối với tài sản do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp:
a) Hóa đơn, chứng từ hợp lệ về việc sửa chữa, thay mới tài sản bị thiệt hại do tai nạn giao thông gây ra (trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện sửa chữa, khắc phục thiệt hại, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thu thập giấy tờ này).
b) Các giấy tờ, hóa đơn, chứng từ liên quan đến chi phí phát sinh mà chủ xe cơ giới đã chi ra để giảm thiểu tổn thất hay để thực hiện theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.
4. Bản sao các tài liệu liên quan của cơ quan Công an do doanh nghiệp bảo hiểm thu thập trong các vụ tai nạn gây tử vong đối với bên thứ ba và hành khách, bao gồm: Thông báo kết quả điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông hoặc Thông báo kết luận điều tra giải quyết vụ tai nạn giao thông.
5. Biên bản giám định xác định nguyên nhân và mức độ tổn thất do doanh nghiệp bảo hiểm lập được thống nhất giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm.

Mẫu yêu cầu trả tiền bảo hiểm

Tính năng đang xây dựng

 

HOTLINE: 090 282 0003

 

TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM PVI - BẢO HIỂM PVI THỐNG NHẤT

Lầu 9, Tòa nhà Phượng Long, 506 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM.

 

VP ĐẠI DIỆN CSKH BH PVI (Khu vực phía Nam - Phòng giải guyết bồi thường con người)

Tầng 1, tòa nhà PV Gas Tower số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam

 

 

 

 

Họ tên*
Địa chỉ*
Điện thoại*
Email*
Chủ đề*
Nội dung*

Bài viết liên quan

30/12/2016 16:05 Checks

Bảo hiểm Vật chất xe ô tô - Bảo hiểm ô tô 2 chiều - Bảo hiểm thân vỏ xe Bảo hiểm Vật chất xe ô tô PVI là sản phẩm bảo hiểm chất lượng hàng đầu Việt Nam, bảo hiểm cho các tổn thất do tai nạn bất ngờ, do cháy nổ, thiên tai, mất cắp hoặc tai nạn giao thông do đâm va, lật đổ, chìm... giúp khắc phục những tổn thất này một cách nhanh chóng để bạn có thể tiếp tục công việc và nhịp sống thường ngày.

Xem thêm

06/04/2016 23:17 Checks

Bảo hiểm xe máy PVI:  Quý khách hàng chỉ cần để lại thông tin xe hoặc chụp ảnh cavett xe gửi Viber đến số Hotline 0902 820 003 chúng tôi gửi bảo hiểm theo địa chỉ khách hàng yêu cầu. Bảo hiểm cho những thiệt hại về người và tài sản do xe máy gây ra trong quá trình tham gia giao thông  Bảo hiểm cho người ngồi trên xe theo quyền lợi và biểu phí mới nhất của bộ tài chính

Xem thêm

Fanpage facebook

  • Thông tin liên hệ

    HOTLINE: 090 282 0003

    TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM PVI - CÔNG TY BẢO HIỂM PVI THỐNG NHẤT
    Lầu 9, Tòa nhà Phượng Long, 506 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

    Văn phòng đại diện Chăm sóc Khách hàng Bảo hiểm Con người phía Bắc:
    Tầng 19 Tòa nhà PVI Tower, số 1 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
    Điện thoại: (024) 3768 2999 Fax: (024) 3795 5625

    Văn phòng đại diện Chăm sóc Khách hàng Bảo hiểm Con người phía Nam:
    Tầng 1, tòa nhà PV Gas Tower số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè,Thành phố Hồ Chí Minh.
    Điện thoại: (028) 6290.9118 – Fax: (028) 6290.9108
  • Thống kê truy cập

    Đang online: 2

    Trong ngày: 132

    Truy cập tháng: 4510

    Tổng truy cập: 433027

Giờ làm việc